馅儿
hãm nhi
- xiànrHSK7–9danh từphồn thể 餡兒nhân (bánh, sủi cảo)例: 我最喜欢吃猪肉白菜馅儿的饺子。 – Tôi thích nhất là sủi cảo nhân thịt lợn cải thảo.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
馅
xiàn
hãm
nhân (bánh, sủi cảo)
饣 ăn uống + 臽
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 陷 | xiàn hãm | lún, sa vào; lõm xuống; rơi vào (cảnh) Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 缺陷 quēxiàn · khuyết điểm; khiếm khuyết; lỗi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 焰 | yàn diễm | ngọn lửa Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 火 lửa | 火焰 huǒyàn · ngọn lửa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 掐 | qiā kháp | ngắt, bấm (bằng móng tay); véo; cắt ngang Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 扌 tay, động tác tay | 掐 qiā · ngắt, bấm (bằng móng tay); véo; cắt ngang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阎 | yán diêm | Diêm Vương; (ví von) kẻ hung ác Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 门 cửa | 阎王 Yánwang · Diêm Vương; (ví von) kẻ hung ác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 饣 dễ lẫn với 钅: 钅 (kim loại) 5 nét: 钱 银 错. 饣 (ăn uống) 3 nét: 饭 饿 饱 馆.
Trong từ 馅儿
儿
r
nhi
丿 + 乚
2 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 几 | jǐ kỷ | mấy | 几乎 jīhū · hầu như, gần như | Chữ hình cận 形近字 |
| 九 | jiǔ cửu | chín | 九 jiǔ · chín | Chữ hình cận 形近字 |
👀 儿 / 几 / 九: 几: có nét ngang nối hai chân ở trên. 儿: không có. 九: nét phẩy xuyên qua nét ngang gập.
Trong từ 馅儿
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.