火焰
hỏa diễm
- huǒyànHSK7–9danh từngọn lửa例: 壁炉里的火焰让整个房间都暖和起来。 – Ngọn lửa trong lò sưởi khiến cả căn phòng ấm hẳn lên.
7
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
火
huǒ
hỏa
lửa
4 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 秋 | qiū thu | mùa thu | 秋天 qiūtiān · mùa thu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 伙 | huǒ hỏa | nhóm, tốp, bọn (lượng từ) | 伙伴 huǒbàn · bạn đồng hành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耿 | gěng cảnh | ngay thẳng; bộc trực | 耿直 gěngzhí · ngay thẳng; bộc trực | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 火焰
焰
yàn
diễm
火 lửa + 臽
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 陷 | xiàn hãm | lún, sa vào; lõm xuống; rơi vào (cảnh) Hình bàng: 火 lửa ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 缺陷 quēxiàn · khuyết điểm; khiếm khuyết; lỗi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 馅 | xiàn hãm | nhân (bánh, sủi cảo) Hình bàng: 火 lửa ≠ 饣 ăn uống | 馅儿 xiànr · nhân (bánh, sủi cảo) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 掐 | qiā kháp | ngắt, bấm (bằng móng tay); véo; cắt ngang Hình bàng: 火 lửa ≠ 扌 tay, động tác tay | 掐 qiā · ngắt, bấm (bằng móng tay); véo; cắt ngang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阎 | yán diêm | Diêm Vương; (ví von) kẻ hung ác Hình bàng: 火 lửa ≠ 门 cửa | 阎王 Yánwang · Diêm Vương; (ví von) kẻ hung ác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 火焰
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đảo trật tự 同素逆序词 (1)
Cùng các chữ nhưng đảo vị trí → nghĩa khác.
| 焰火 | yànhuǒ diễm hỏa | pháo hoa | HSK7-9 |