冤枉
oan uổng
- yuānwangHSK7–9động từ / tính từđổ oan, vu oan; oan uổng例: 你冤枉我了,我根本没拿你的东西。 – Cậu đổ oan cho tớ rồi, tớ hoàn toàn không lấy đồ của cậu.
10
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
冤
yuān
oan
oan; nỗi oan; thiệt, uổng
冖 che phủ + 兔
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 兔 | tù thố | thỏ Hình bàng: 冖 che phủ ≠ 免 | 兔子 tùzi · con thỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 逸 | yì dật | an nhàn; nhàn hạ, thoải mái Hình bàng: 冖 che phủ ≠ 辶 đi, di chuyển | 安逸 ānyì · an nhàn; nhàn hạ, thoải mái | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 冖 dễ lẫn với 宀: 宀 (mái nhà) có chấm trên đầu: 家 字 室. 冖 (che phủ) không có chấm: 写 军.
Trong từ 冤枉
枉
wang
uổng
木 cây, gỗ + 王
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 现 | xiàn hiện | bây giờ Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 见 nhìn | 现在 xiànzài · bây giờ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 王 | wáng vương | vua; chúa tể; (họ) Vương Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 一 một | 国王 guówáng · quốc vương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 狂 | kuáng cuồng | điên cuồng; ngông cuồng, kiêu ngạo Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 犭 thú vật | 疯狂 fēngkuáng · điên rồ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 皇 | huáng hoàng | hoàng đế Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 白 trắng | 皇帝 huángdì · hoàng đế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 旺 | wàng vượng | hưng thịnh, đắt hàng; (lửa) to, cháy mạnh Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 日 mặt trời, thời gian | 兴旺 xīngwàng · hưng thịnh; phát đạt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 呈 | chéng trình | có (hình dạng, màu sắc); trình lên Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 呈现 chéngxiàn · hiện ra; thể hiện; bày ra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 玫 | méi mai | hoa hồng Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 攵 đánh, hành động | 玫瑰 méigui · hoa hồng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 汪 | wāng uông | mênh mông (nước); (N) biển nước bao la Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 氵 nước | 汪洋 wāngyáng · mênh mông (nước); (N) biển nước bao la | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 冤枉
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 愿望 | yuànwàng nguyện vọng | nguyện vọng | HSK3 |