汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

冤枉

oan uổng
  1. yuānwangHSK7–9động từ / tính từ
    đổ oan, vu oan; oan uổng
    例: 你冤枉我了,我根本没拿你的东西。 – Cậu đổ oan cho tớ rồi, tớ hoàn toàn không lấy đồ của cậu.
10
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

冤
yuān
oan
oan; nỗi oan; thiệt, uổng
冖 che phủ + 兔
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
兔tù
thố
thỏ
Hình bàng: 冖 che phủ ≠ 免
兔子
tùzi · con thỏ
Đồng thanh bàng
同声旁
逸yì
dật
an nhàn; nhàn hạ, thoải mái
Hình bàng: 冖 che phủ ≠ 辶 đi, di chuyển
安逸
ānyì · an nhàn; nhàn hạ, thoải mái
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 冖 dễ lẫn với 宀: 宀 (mái nhà) có chấm trên đầu: 家 字 室. 冖 (che phủ) không có chấm: 写 军.
Trong từ 冤枉
枉
wang
uổng
木 cây, gỗ + 王
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 8 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
现xiàn
hiện
bây giờ
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 见 nhìn
现在
xiànzài · bây giờ
Đồng thanh bàng
同声旁
王wáng
vương
vua; chúa tể; (họ) Vương
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 一 một
国王
guówáng · quốc vương
Đồng thanh bàng
同声旁
狂kuáng
cuồng
điên cuồng; ngông cuồng, kiêu ngạo
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 犭 thú vật
疯狂
fēngkuáng · điên rồ
Đồng thanh bàng
同声旁
皇huáng
hoàng
hoàng đế
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 白 trắng
皇帝
huángdì · hoàng đế
Đồng thanh bàng
同声旁
旺wàng
vượng
hưng thịnh, đắt hàng; (lửa) to, cháy mạnh
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 日 mặt trời, thời gian
兴旺
xīngwàng · hưng thịnh; phát đạt
Đồng thanh bàng
同声旁
呈chéng
trình
có (hình dạng, màu sắc); trình lên
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 口 miệng, nói, ăn
呈现
chéngxiàn · hiện ra; thể hiện; bày ra
Đồng thanh bàng
同声旁
玫méi
mai
hoa hồng
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 攵 đánh, hành động
玫瑰
méigui · hoa hồng
Đồng thanh bàng
同声旁
汪wāng
uông
mênh mông (nước); (N) biển nước bao la
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 氵 nước
汪洋
wāngyáng · mênh mông (nước); (N) biển nước bao la
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 冤枉

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

愿望yuànwàng
nguyện vọng
nguyện vọngHSK3
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác