旺
vượng
- wàngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9tính từhưng thịnh, đắt hàng; (lửa) to, cháy mạnh例: 这家饭馆生意很旺,每天都坐满了客人。 – Quán ăn này làm ăn rất phát đạt, ngày nào cũng kín khách.
8
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
旺
wàng
vượng
hưng thịnh, đắt hàng; (lửa) to, cháy mạnh
日 mặt trời, thời gian + 王
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 现 | xiàn hiện | bây giờ Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 见 nhìn | 现在 xiànzài · bây giờ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 王 | wáng vương | vua; chúa tể; (họ) Vương Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 一 một | 国王 guówáng · quốc vương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 狂 | kuáng cuồng | điên cuồng; ngông cuồng, kiêu ngạo Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 犭 thú vật | 疯狂 fēngkuáng · điên rồ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 皇 | huáng hoàng | hoàng đế Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 白 trắng | 皇帝 huángdì · hoàng đế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 呈 | chéng trình | có (hình dạng, màu sắc); trình lên Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 口 miệng, nói, ăn | 呈现 chéngxiàn · hiện ra; thể hiện; bày ra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 玫 | méi mai | hoa hồng Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 攵 đánh, hành động | 玫瑰 méigui · hoa hồng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 汪 | wāng uông | mênh mông (nước); (N) biển nước bao la Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 氵 nước | 汪洋 wāngyáng · mênh mông (nước); (N) biển nước bao la | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 枉 | wang uổng | đổ oan, vu oan; oan uổng Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 木 cây, gỗ | 冤枉 yuānwang · đổ oan, vu oan; oan uổng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 旺
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.