玉米
ngọc mễ
- yùmǐHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)danh từngô例: 这片玉米非常甜。 – Ngô ở ruộng này rất ngọt.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
玉
yù
ngọc
ngọc
5 nét · kết cấu độc thể · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 国 | guó quốc | nước; quốc gia | 国家 guójiā · quốc gia | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 宝 | bǎo bảo | báu vật, của quý | 宝宝 bǎobao · em bé; bé cưng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 主 | zhǔ chủ | người chủ; chủ yếu, chính; (tôn giáo) Chúa | 主人 zhǔrén · chủ nhân | Chữ hình cận 形近字 |
| 王 | wáng vương | vua; chúa tể; (họ) Vương | 国王 guówáng · quốc vương | Chữ hình cận 形近字 |
👀 王 / 玉 / 主: 玉 có chấm ở dưới bên phải (viên ngọc); 主 có chấm ở trên (ngọn lửa đèn); 王 không chấm.
Trong từ 玉米
米
mǐ
mễ
gạo, mét
6 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 迷 | mí mê | lạc (đường); mê, say mê | 歌迷 gēmí · người hâm mộ (ca sĩ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 料 | liào liệu | đoán trước; liệu trước | 材料 cáiliào · tài liệu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屎 | shǐ thỉ | phân; cứt; ghét (ráy tai, ghèn mắt) | 屎 shǐ · phân; cứt; ghét (ráy tai, ghèn mắt) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 眯 | mī mị | nheo (mắt); chợp mắt | 眯 mī · nheo (mắt); chợp mắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 玉米
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.