之
chi
2 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.zhīHSK7–9đại từnó, cái đó (đại từ văn ngôn, làm tân ngữ)例: 他对朋友的劝告置之不理,结果吃了大亏。 – Anh ta bỏ ngoài tai lời khuyên của bạn bè, kết quả chịu thiệt lớn.
- 2.zhīHSK7–9trợ từcủa (trợ từ văn viết, như 的)例: 黄山是中国最有名的山之一。 – Hoàng Sơn là một trong những ngọn núi nổi tiếng nhất Trung Quốc.
1
chữ dễ nhầm
15
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
之
zhī
chi
nó, cái đó (đại từ văn ngôn, làm tân ngữ)
3 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 芝 | zhī chi | vừng; hạt mè | 芝麻 zhīma · vừng; hạt mè | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 之
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (5)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (10)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 纸 | zhǐ chỉ | giấy | HSK2 |
| 直 | zhí trực | thẳng | HSK3 |
| 值 | zhí trị | đáng giá, trị giá | HSK3 |
| 指 | zhǐ chỉ | chỉ | HSK3 |
| 治 | zhì chí | chữa (bệnh); cai trị, quản lý | HSK4 |
| 至 | zhì chí | đến, tới | HSK5 |
| 止 | zhǐ chỉ | dừng; ngừng; đến (hết) | HSK6 |
| 制 | zhì chế | chế tạo, làm (bằng); hạn chế; chế độ | HSK7-9 |
| 致 | zhì chí | gửi đến (lời chào, cảm ơn); dẫn đến, gây ra | HSK7-9 |
| 置 | zhì trí | đặt, để; sắm, mua sắm; thiết lập | HSK7-9 |