继父
kế phụ
- jìfùHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 繼父cha dượng; bố dượng例: 继父对她很好,就像亲生父亲一样。 – Bố dượng đối xử với cô ấy rất tốt, giống như bố ruột vậy.
1
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
继
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 继父
父
fù
phụ
八 tám, chia + 乂
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 斧 | fǔ phủ | cái rìu Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 斤 cái rìu | 斧子 fǔzi · cái rìu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 继父
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 肌肤 | jīfū cơ phu | da thịt; làn da | HSK7-9 |