汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

扶持

phù trì
  1. fúchíHSK7–9động từ
    nâng đỡ; hỗ trợ
    例: 政府出台政策,扶持中小企业发展。 – Chính phủ ban hành chính sách hỗ trợ doanh nghiệp vừa và nhỏ phát triển.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

扶
fú
phù
đỡ, dìu; vịn
扌 tay, động tác tay + 夫
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
夫fu
phu
bác sĩ, đại phu大夫
dàifu · bác sĩ, đại phu
Đồng thanh bàng
同声旁
规guī
quy
qui định
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 见 nhìn
规定
guīdìng · qui định
Đồng thanh bàng
同声旁
肤fū
phu
da
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
皮肤
pífū · da
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 扶持
持
chí
trì
cầm; giữ; giữ (quan điểm, thái độ)
扌 tay, động tác tay + 寺
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
等děng
đẳng
đợi; vân vân
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ ⺮ tre
等到
děngdào · đợi đến (khi); đến khi
Đồng thanh bàng
同声旁
特tè
đặc
rất; đặc biệt (khẩu ngữ)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 牛 trâu bò
特别
tèbié · đặc biệt
Đồng thanh bàng
同声旁
待dài
đãi
ở, ở lại
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 彳 bước đi
等待
děngdài · đợi, chờ đợi
Đồng thanh bàng
同声旁
诗shī
thi
thơ
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 讠 lời nói
诗人
shīrén · nhà thơ
Đồng thanh bàng
同声旁
寺sì
tự
chùa
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 寸 tấc, tay
寺庙
sìmiào · chùa chiền; đền miếu
Đồng thanh bàng
同声旁
峙zhì
trĩ
đối mặt nhau (núi non); đối đầu, giằng co
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 山 núi
对峙
duìzhì · đối mặt nhau (núi non); đối đầu, giằng co
Đồng thanh bàng
同声旁
侍shì
thị
hầu hạ; chăm sóc
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 亻 người
侍候
shìhòu · hầu hạ; chăm sóc
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 扌 dễ lẫn với 木: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 扶持

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác