范畴

phạm trù
  1. fànchóuHSK7–9danh từphồn thể 範疇
    phạm trù; phạm vi
    例: 这个问题已经超出了语言学的范畴。 – Vấn đề này đã vượt ra ngoài phạm trù ngôn ngữ học.
5
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

fàn
phạm
艹 cỏ, cây + 氾
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

⚖️ Hình bàng 艹 dễ lẫn với ⺮: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 范畴
chóu
trù
田 ruộng + 寿
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
寿shòu
thọ
sống lâu, trường thọ
Hình bàng: 田 ruộng ≠ 寸 tấc, tay
长寿
chángshòu · sống lâu, trường thọ
Đồng thanh bàng
同声旁
筹chóu
trù
trù tính; lo liệu, gom (tiền); thẻ đếm
Hình bàng: 田 ruộng ≠ ⺮ tre
筹办
chóubàn · lo liệu tổ chức; trù bị
Đồng thanh bàng
同声旁
涛tāo
đào
sóng to; sóng cả
Hình bàng: 田 ruộng ≠ 氵 nước
波涛
bōtāo · sóng to; sóng cả
Đồng thanh bàng
同声旁
祷dǎo
đảo
cầu nguyện
Hình bàng: 田 ruộng ≠ 礻 thần, lễ, phúc
祈祷
qídǎo · cầu nguyện
Đồng thanh bàng
同声旁
铸zhù
chú
đúc (kim loại)
Hình bàng: 田 ruộng ≠ 钅 kim loại
铸造
zhùzào · đúc (kim loại)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 范畴

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

犯愁fànchóu
phạm sầu
lo lắng; rầu rĩ; lo nghĩHSK7-9