瞅
thu
- chǒuHSK7–9động từ(phương ngữ) nhìn; ngó例: 他瞅了我一眼,什么也没说。 – Anh ấy liếc nhìn tôi một cái, chẳng nói gì.
3
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
瞅
chǒu
thu
(phương ngữ) nhìn; ngó
目 mắt + 秋
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 秋 | qiū thu | mùa thu Hình bàng: 目 mắt ≠ 禾 lúa | 秋天 qiūtiān · mùa thu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 愁 | chóu sầu | lo, lo buồn, rầu rĩ Hình bàng: 目 mắt ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 发愁 fāchóu · lo lắng; rầu rĩ; phát sầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 揪 | jiū thu | túm; nắm chặt; kéo Hình bàng: 目 mắt ≠ 扌 tay, động tác tay | 揪 jiū · túm; nắm chặt; kéo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 瞅
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 丑 | chǒu xú | xấu | HSK5 |
Từ cận âm 近音词 (6)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.