稠

trù
  1. chóuHSK7–9tính từ
    đặc, sệt; dày đặc
    例: 这碗粥熬得太稠了,再加点水吧。 – Bát cháo này nấu đặc quá, thêm chút nước đi.
5
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

chóu
trù
đặc, sệt; dày đặc
禾 lúa + 周
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
周zhōu
chu
tuần
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 口 miệng, nói, ăn
上周
shàng zhōu · tuần trước
Đồng thanh bàng
同声旁
调tiáo
điều
điều động, chuyển (công tác)
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 讠 lời nói
调查
diàochá · điều tra
Đồng thanh bàng
同声旁
凋diāo
điêu
tàn; héo rụng
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 冫 băng, lạnh
凋谢
diāoxiè · tàn; héo rụng
Đồng thanh bàng
同声旁
雕diāo
điêu
chạm, khắc; điêu khắc; chim điêu
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 隹 chim
雕像
diāoxiàng · tượng; pho tượng
Đồng thanh bàng
同声旁
绸chóu
trù
tơ lụa
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 纟 tơ, sợi
丝绸
sīchóu · tơ lụa
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 稠

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (3)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

愁chóu
sầu
lo, lo buồn, rầu rĩHSK5
仇chóu
thù
mối thù; kẻ thùHSK7-9
筹chóu
trù
trù tính; lo liệu, gom (tiền); thẻ đếmHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

抽chōu
thâu
rút ra; hút (thuốc); dành ra (thời gian)HSK4
丑chǒu
xú
xấuHSK5
臭chòu
xú
thốiHSK5
瞅chǒu
thu
(phương ngữ) nhìn; ngóHSK7-9