波涛
ba đào
- bōtāoHSK7–9danh từphồn thể 波濤sóng to; sóng cả例: 站在船头,只见海上波涛汹涌。 – Đứng ở mũi thuyền, chỉ thấy trên biển sóng cả cuồn cuộn.
15
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
波
bō
ba
氵 nước + 皮
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 10 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 皮 | pí bì | da; vỏ | 皮包 píbāo · túi da, cặp da | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 破 | pò phá | rách, vỡ, hỏng; làm vỡ Hình bàng: 氵 nước ≠ 石 đá | 打破 dǎpò · làm vỡ; phá (kỷ lục) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 被 | bèi bị | bị, được (giới từ bị động) Hình bàng: 氵 nước ≠ 衤 áo quần | 被子 bèizi · chăn, mền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 婆 | pó bà | bà xã Hình bàng: 氵 nước ≠ 女 phụ nữ | 老婆 lǎopo · bà xã | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 彼 | bǐ bỉ | lẫn nhau, với nhau, đôi bên Hình bàng: 氵 nước ≠ 彳 bước đi | 彼此 bǐcǐ · lẫn nhau, với nhau, đôi bên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 玻 | bō pha | thủy tinh Hình bàng: 氵 nước ≠ 王 ngọc, đá quý | 玻璃 bōli · thủy tinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 披 | pī phi | khoác Hình bàng: 氵 nước ≠ 扌 tay, động tác tay | 披露 pīlù · tiết lộ; công bố | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坡 | pō pha | dốc; con dốc Hình bàng: 氵 nước ≠ 土 đất | 山坡 shānpō · sườn núi; sườn đồi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 疲 | pí bì | mệt mỏi; rã rời Hình bàng: 氵 nước ≠ 疒 bệnh | 疲惫 píbèi · mệt mỏi; rã rời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 颇 | pō pha | khá; rất Hình bàng: 氵 nước ≠ 页 đầu | 颇 pō · khá; rất | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 波涛
涛
tāo
đào
氵 nước + 寿
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 寿 | shòu thọ | sống lâu, trường thọ Hình bàng: 氵 nước ≠ 寸 tấc, tay | 长寿 chángshòu · sống lâu, trường thọ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 筹 | chóu trù | trù tính; lo liệu, gom (tiền); thẻ đếm Hình bàng: 氵 nước ≠ ⺮ tre | 筹办 chóubàn · lo liệu tổ chức; trù bị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 畴 | chóu trù | phạm trù; phạm vi Hình bàng: 氵 nước ≠ 田 ruộng | 范畴 fànchóu · phạm trù; phạm vi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 祷 | dǎo đảo | cầu nguyện Hình bàng: 氵 nước ≠ 礻 thần, lễ, phúc | 祈祷 qídǎo · cầu nguyện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 铸 | zhù chú | đúc (kim loại) Hình bàng: 氵 nước ≠ 钅 kim loại | 铸造 zhùzào · đúc (kim loại) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 波涛
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.