祷
đảo
- dǎoHSK7–9祈祷: cầu nguyện例: 她每天晚上都为生病的母亲祈祷。
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
祷
dǎo
đảo
礻 thần, lễ, phúc + 寿
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 寿 | shòu thọ | sống lâu, trường thọ Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 寸 tấc, tay | 长寿 chángshòu · sống lâu, trường thọ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 筹 | chóu trù | trù tính; lo liệu, gom (tiền); thẻ đếm Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ ⺮ tre | 筹办 chóubàn · lo liệu tổ chức; trù bị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 涛 | tāo đào | sóng to; sóng cả Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 氵 nước | 波涛 bōtāo · sóng to; sóng cả | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 畴 | chóu trù | phạm trù; phạm vi Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 田 ruộng | 范畴 fànchóu · phạm trù; phạm vi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 铸 | zhù chú | đúc (kim loại) Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 钅 kim loại | 铸造 zhùzào · đúc (kim loại) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 礻 dễ lẫn với 衤: 礻 (thị – thần, lễ, phúc) có 1 chấm; 衤 (y – áo quần) có 2 chấm. Nhớ: "áo phải có thêm cúc" → thêm chấm.
Trong từ 祷
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.