铸造
chú tạo
- zhùzàoHSK7–9động từphồn thể 鑄造đúc (kim loại)例: 这口大钟是用青铜铸造的。 – Chiếc chuông lớn này được đúc bằng đồng xanh.
29
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
铸
zhù
chú
钅 kim loại + 寿
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 寿 | shòu thọ | sống lâu, trường thọ Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 寸 tấc, tay | 长寿 chángshòu · sống lâu, trường thọ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 筹 | chóu trù | trù tính; lo liệu, gom (tiền); thẻ đếm Hình bàng: 钅 kim loại ≠ ⺮ tre | 筹办 chóubàn · lo liệu tổ chức; trù bị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 涛 | tāo đào | sóng to; sóng cả Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 氵 nước | 波涛 bōtāo · sóng to; sóng cả | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 畴 | chóu trù | phạm trù; phạm vi Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 田 ruộng | 范畴 fànchóu · phạm trù; phạm vi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 祷 | dǎo đảo | cầu nguyện Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 礻 thần, lễ, phúc | 祈祷 qídǎo · cầu nguyện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 铸造
造
zào
tạo
làm, chế tạo, xây
辶 đi, di chuyển + 告
10 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 24 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 告 | gào cáo | kiện; tố cáo; báo cho biết Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 口 miệng, nói, ăn | 告诉 gàosu · nói cho, thông báo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 酷 | kù khốc | ngầu; chất; (văn viết) tàn khốc Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 酉 rượu | 残酷 cánkù · tàn khốc; khắc nghiệt; tàn nhẫn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 浩 | hào hạo | mênh mông; bao la; đồ sộ Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 氵 nước | 浩瀚 hàohàn · mênh mông; bao la; đồ sộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 糙 | cāo tháo | thô ráp Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 米 gạo | 粗糙 cūcāo · thô ráp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 这 | zhè giá | đây, này Bộ kiện trong: 告 ≠ 文 | 这个 zhège · cái này; này | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 远 | yuǎn viễn | xa Bộ kiện trong: 告 ≠ 元 | 永远 yǒngyuǎn · mãi mãi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 还 | huán hoàn | vẫn, còn Bộ kiện trong: 告 ≠ 不 | 还是 háishi · vẫn còn, hay là | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 进 | jìn tiến | vào Bộ kiện trong: 告 ≠ 井 | 进来 jìnlái · đi vào; vào (về phía người nói) | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 道 | dào đạo | (lượng từ cho câu hỏi, bài tập, món ăn, cửa…) Bộ kiện trong: 告 ≠ 首 | 知道 zhīdào · biết | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 边 | biān biên | bên; cạnh; mép Bộ kiện trong: 告 ≠ 力 | 北边 běibian · phía bắc; bên phía bắc | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 过 | guò quá | qua, đi qua; trải qua (thời gian) Bộ kiện trong: 告 ≠ 寸 | 不过 bùguò · nhưng, có điều | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 送 | sòng tống | tặng Bộ kiện trong: 告 ≠ 关 | 送到 sòngdào · đưa đến; giao đến | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
Trong từ 铸造
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.