HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

鬼

quỷ
  1. guǐHSK7–9 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9danh từ
    ma, quỷ; (hậu tố, chê) đồ…, kẻ…
    例: 世界上是不是真的有鬼呢? – Trên đời này có ma thật không nhỉ?
3
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

鬼
guǐ
quỷ
ma, quỷ; (hậu tố, chê) đồ…, kẻ…
9 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
愧kuì
quý
không hổ là; xứng đáng là不愧
bùkuì · không hổ là; xứng đáng là
Đồng thanh bàng
同声旁
瑰guī
khôi
báu vật; tinh hoa quý giá瑰宝
guībǎo · báu vật; tinh hoa quý giá
Đồng thanh bàng
同声旁
槐huái
hoè
cây hòe槐树
huáishù · cây hòe
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 鬼

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

贵guì
quý
đắt, quýHSK1
归guī
quy
về, trở về; thuộc vềHSK4
跪guì
quỵ
quỳHSK6
龟guī
quy
con rùaHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác