鬼
quỷ
- guǐHSK7–9 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9danh từma, quỷ; (hậu tố, chê) đồ…, kẻ…例: 世界上是不是真的有鬼呢? – Trên đời này có ma thật không nhỉ?
3
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
鬼
guǐ
quỷ
ma, quỷ; (hậu tố, chê) đồ…, kẻ…
9 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 愧 | kuì quý | không hổ là; xứng đáng là | 不愧 bùkuì · không hổ là; xứng đáng là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瑰 | guī khôi | báu vật; tinh hoa quý giá | 瑰宝 guībǎo · báu vật; tinh hoa quý giá | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 槐 | huái hoè | cây hòe | 槐树 huáishù · cây hòe | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 鬼
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.