槐树

hoè thụ
  1. huáishùHSK7–9danh từphồn thể 槐樹
    cây hòe
    例: 村口有一棵几百年的老槐树。 – Đầu làng có một cây hòe già mấy trăm năm tuổi.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

huái
hoè
木 cây, gỗ + 鬼
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
鬼guǐ
quỷ
ma, quỷ; (hậu tố, chê) đồ…, kẻ…酒鬼
jiǔguǐ · bợm rượu, kẻ nghiện rượu
Đồng thanh bàng
同声旁
愧kuì
quý
không hổ là; xứng đáng là
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 忄 tim, tình cảm
不愧
bùkuì · không hổ là; xứng đáng là
Đồng thanh bàng
同声旁
瑰guī
khôi
báu vật; tinh hoa quý giá
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 王 ngọc, đá quý
瑰宝
guībǎo · báu vật; tinh hoa quý giá
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 槐树
shù
thụ
cây
木 cây, gỗ + 对
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
对duì
đối
đúng, đối với
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 寸 tấc, tay
不对
bùduì · không đúng; sai
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 木 dễ lẫn với 扌: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 槐树

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.