槐
hoè
- huáiHSK7–9槐树: cây hòe例: 村口有一棵几百年的老槐树。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
槐
huái
hoè
木 cây, gỗ + 鬼
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 鬼 | guǐ quỷ | ma, quỷ; (hậu tố, chê) đồ…, kẻ… | 酒鬼 jiǔguǐ · bợm rượu, kẻ nghiện rượu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 愧 | kuì quý | không hổ là; xứng đáng là Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 忄 tim, tình cảm | 不愧 bùkuì · không hổ là; xứng đáng là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瑰 | guī khôi | báu vật; tinh hoa quý giá Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 王 ngọc, đá quý | 瑰宝 guībǎo · báu vật; tinh hoa quý giá | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 槐
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.