汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

喝

hát
  1. hēHSK1động từ
    uống
    例: 我喝水。 – Tôi uống nước.
5
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

喝
hē
hát
uống
口 miệng, nói, ăn + 曷
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
渴kě
khát
khát
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 氵 nước
渴望
kěwàng · khao khát, mong mỏi
Đồng thanh bàng
同声旁
歇xiē
hiệt
nghỉ ngơi
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 欠 há miệng, thiếu
间歇
jiànxiē · quãng nghỉ; ngắt quãng, gián đoạn
Đồng thanh bàng
同声旁
揭jiē
yết
bóc; mở (nắp); vạch trần
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay
揭发
jiēfā · tố giác; vạch trần
Đồng thanh bàng
同声旁
竭jié
kiệt
khô cạn; cạn kiệt
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 立 đứng
枯竭
kūjié · khô cạn; cạn kiệt
Đồng thanh bàng
同声旁
遏è
át
kiềm chế; ngăn chặn
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 辶 đi, di chuyển
遏制
èzhì · kiềm chế; ngăn chặn
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 口 dễ lẫn với 囗: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 喝

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

呵hē
ha
ồ; à (thán từ ngạc nhiên); hà hơiHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (6)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

何hé
hà
gì; nào; sao (văn viết)HSK7-9
和hé
hòa
vàHSK1
河hé
hà
sôngHSK2
合hé
hợp
khép, gập, nhắm; hợp lạiHSK3
盒hé
hạp
hộp; (lượng từ) hộpHSK5
核hé
hạch
hạt (quả); hạt nhân; hạchHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác