渴望
khát vọng
- kěwàngHSK5động từkhao khát, mong mỏi例: 她从小就渴望去国外看看。 – Từ nhỏ cô ấy đã khao khát được ra nước ngoài xem thế giới.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
渴
kě
khát
khát
氵 nước + 曷
kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 喝 | hē hát | uống Hình bàng: 氵 nước ≠ 口 miệng, nói, ăn | 喝彩 hècǎi · reo hò cổ vũ; hoan hô | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 歇 | xiē hiệt | nghỉ ngơi Hình bàng: 氵 nước ≠ 欠 há miệng, thiếu | 间歇 jiànxiē · quãng nghỉ; ngắt quãng, gián đoạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 揭 | jiē yết | bóc; mở (nắp); vạch trần Hình bàng: 氵 nước ≠ 扌 tay, động tác tay | 揭发 jiēfā · tố giác; vạch trần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 竭 | jié kiệt | khô cạn; cạn kiệt Hình bàng: 氵 nước ≠ 立 đứng | 枯竭 kūjié · khô cạn; cạn kiệt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 遏 | è át | kiềm chế; ngăn chặn Hình bàng: 氵 nước ≠ 辶 đi, di chuyển | 遏制 èzhì · kiềm chế; ngăn chặn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 氵 dễ lẫn với 冫: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 渴望
望
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 渴望
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.