取缔
thủ đế
- qǔdìHSK7–9động từphồn thể 取締cấm; dẹp bỏ; truy quét例: 有关部门取缔了一批无证经营的小摊。 – Cơ quan chức năng đã dẹp bỏ một loạt sạp hàng kinh doanh không phép.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
取
qǔ
thủ
lấy
又 tay + 耳
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 最 | zuì tối | nhất (so sánh nhất) Hình bàng: 又 tay ≠ 曰 nói rằng | 最好 zuìhǎo · tốt nhất là; tốt hơn hết (nên) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 闻 | wén văn | ngửi Hình bàng: 又 tay ≠ 门 cửa | 新闻 xīnwén · tin tức | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耳 | ěr nhĩ | tai nghe | 耳机 ěrjī · tai nghe | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 趣 | qù thú | niềm vui, thú vui Hình bàng: 又 tay ≠ 走 chạy, đi | 乐趣 lèqù · niềm vui, thú vui | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 饵 | ěr nhử | mồi câu; mồi nhử Hình bàng: 又 tay ≠ 饣 ăn uống | 诱饵 yòu'ěr · mồi câu; mồi nhử | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 娶 | qǔ thủ | lấy (vợ) Hình bàng: 又 tay ≠ 女 phụ nữ | 娶 qǔ · lấy (vợ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 取缔
缔
dì
đế
纟 tơ, sợi + 帝
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 帝 | dì đế | hoàng đế | 皇帝 huángdì · hoàng đế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蒂 | dì đế | thâm căn cố đế; ăn sâu bám rễ Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 艹 cỏ, cây | 根深蒂固 gēnshēn-dìgù · thâm căn cố đế; ăn sâu bám rễ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 取缔
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.