缔
đế
- dìHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025取缔: cấm; dẹp bỏ; truy quét例: 有关部门取缔了一批无证经营的小摊。
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
缔
dì
đế
纟 tơ, sợi + 帝
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 帝 | dì đế | hoàng đế | 皇帝 huángdì · hoàng đế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蒂 | dì đế | thâm căn cố đế; ăn sâu bám rễ Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 艹 cỏ, cây | 根深蒂固 gēnshēn-dìgù · thâm căn cố đế; ăn sâu bám rễ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 缔
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.