鼓励
khích lệ
- gǔlìHSK5động từ / danh từphồn thể 鼓勵cổ vũ例: 每次考得不好,妈妈都会鼓励我继续努力。 – Mỗi lần thi không tốt, mẹ đều động viên tôi tiếp tục cố gắng.
7
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
鼓
gǔ
cổ
cái trống; đánh (trống); cổ vũ, phồng lên
壴 cái trống + 支
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 支 | zhī chi | chiếc (lượng từ) Hình bàng: 壴 cái trống ≠ 十 mười | 支持 zhīchí · ủng hộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 技 | jì kỹ | kỹ thuật Hình bàng: 壴 cái trống ≠ 扌 tay, động tác tay | 技术 jìshù · kỹ thuật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 枝 | zhī chi | cành; (lượng từ) cành, cây (bút) Hình bàng: 壴 cái trống ≠ 木 cây, gỗ | 树枝 shùzhī · cành cây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肢 | zhī chi | tứ chi; tay chân Hình bàng: 壴 cái trống ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 四肢 sìzhī · tứ chi; tay chân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 翅 | chì sí | cánh Hình bàng: 壴 cái trống ≠ 羽 lông vũ, cánh | 翅膀 chìbǎng · cánh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 歧 | qí kỳ | bất đồng; khác biệt (ý kiến) Hình bàng: 壴 cái trống ≠ 止 dừng | 分歧 fēnqí · bất đồng; khác biệt (ý kiến) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 鼓励
励
lì
lệ
力 sức + 厉
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 厉 | lì lợi | giỏi, cừ; dữ dội, ghê gớm Hình bàng: 力 sức ≠ 厂 sườn núi, xưởng | 厉害 lìhai · giỏi, cừ; dữ dội, ghê gớm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 鼓励
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 孤立 | gūlì cô lập | cô lập; bị cô lập; riêng lẻ | HSK7-9 |