肢
chi
- zhīHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025四肢: tứ chi; tay chân例: 运动可以让四肢更加灵活。
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
肢
zhī
chi
月 trăng; thịt, cơ thể + 支
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 支 | zhī chi | chiếc (lượng từ) Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 十 mười | 支持 zhīchí · ủng hộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 技 | jì kỹ | kỹ thuật Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 扌 tay, động tác tay | 技术 jìshù · kỹ thuật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 鼓 | gǔ cổ | cái trống; đánh (trống); cổ vũ, phồng lên Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 壴 cái trống | 鼓励 gǔlì · cổ vũ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 枝 | zhī chi | cành; (lượng từ) cành, cây (bút) Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 木 cây, gỗ | 树枝 shùzhī · cành cây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 翅 | chì sí | cánh Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 羽 lông vũ, cánh | 翅膀 chìbǎng · cánh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 歧 | qí kỳ | bất đồng; khác biệt (ý kiến) Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 止 dừng | 分歧 fēnqí · bất đồng; khác biệt (ý kiến) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 肢
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.