影像
ảnh tượng
- yǐngxiàngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từhình ảnh (chụp, chiếu, y khoa)例: 医生仔细查看了病人的影像资料。 – Bác sĩ xem kỹ tư liệu hình ảnh của bệnh nhân.
4
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
影
yǐng
ảnh
彡 lông, vằn + 景
15 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 景 | jǐng cảnh | cảnh; phong cảnh Hình bàng: 彡 lông, vằn ≠ 日 mặt trời, thời gian | 景色 jǐngsè · cảnh sắc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 憬 | jǐng cảnh | khát khao; mơ ước; hướng tới Hình bàng: 彡 lông, vằn ≠ 忄 tim, tình cảm | 憧憬 chōngjǐng · khát khao; mơ ước; hướng tới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 影像
像
xiàng
tượng
giống
亻 người + 象
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 象 | xiàng tượng | đối tượng; người yêu (bạn trai, bạn gái) | 对象 duìxiàng · đối tượng; người yêu (bạn trai, bạn gái) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 橡 | xiàng tượng | cao su Hình bàng: 亻 người ≠ 木 cây, gỗ | 橡胶 xiàngjiāo · cao su | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 亻 dễ lẫn với 彳: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 影像
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 影响 | yǐngxiǎng ảnh hưởng | ảnh hưởng | HSK2 |
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 景象 | jǐngxiàng cảnh tượng | cảnh tượng, quang cảnh | HSK5 |