附
phụ
- fùHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từkèm theo; đính kèm; phụ thêm例: 报名表后面附有详细的填写说明。 – Phía sau tờ đơn đăng ký có kèm theo hướng dẫn điền chi tiết.
4
chữ dễ nhầm
12
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
附
fù
phụ
kèm theo; đính kèm; phụ thêm
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 付
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 付 | fù phó | trả (tiền), thanh toán Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 亻 người | 支付 zhīfù · trả tiền, thanh toán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 符 | fú phù | ký hiệu, dấu Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ ⺮ tre | 符号 fúhào · ký hiệu, dấu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 府 | fǔ phủ | chính phủ Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 广 mái nhà rộng | 政府 zhèngfǔ · chính phủ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咐 | fù phó | dặn dò; sai bảo Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 口 miệng, nói, ăn | 吩咐 fēnfù · dặn dò; sai bảo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 阝 dễ lẫn với : 阝 bên TRÁI (phụ – gò đất, bậc thang): 院 阳 除 – địa hình, lên xuống. 阝 bên PHẢI (ấp – thành ấp, vùng đất): 都 部 邮 – địa danh, khu vực.
Trong từ 附
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (6)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (6)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.