汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

正

chính
2 mục trong danh sách HSK 3.0
  1. 1.
    zhèngHSK1phó từ
    đang; vừa đúng lúc (đúng lúc đang)
    例: 我正要给你打电话。 – Tôi đang định gọi điện cho bạn.
  2. 2.
    zhèngHSK3tính từ
    thẳng, ngay; chính, đúng
    例: 这幅画挂得不正。 – Bức tranh này treo không ngay.
4
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

正
zhèng
chính
đang; vừa đúng lúc (đúng lúc đang)
止 dừng + 一
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
证zhèng
chứng
giấy chứng nhận, thẻ
Hình bàng: 止 dừng ≠ 讠 lời nói
保证
bǎozhèng · đảm bảo, cam đoan
Đồng thanh bàng
同声旁
征zhēng
trưng
đi xa; chinh phạt; trưng thu, trưng tập; trưng cầu
Hình bàng: 止 dừng ≠ 彳 bước đi
特征
tèzhēng · đặc trưng
Đồng thanh bàng
同声旁
政zhèng
chính
chính phủ
Hình bàng: 止 dừng ≠ 攵 đánh, hành động
政府
zhèngfǔ · chính phủ
Đồng thanh bàng
同声旁
症zhèng
chứng
triệu chứng
Hình bàng: 止 dừng ≠ 疒 bệnh
症状
zhèngzhuàng · triệu chứng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 正

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

证zhèng
chứng
giấy chứng nhận, thẻHSK3
挣zhèng
tranh
kiếm (tiền); vùng vẫy, vùng raHSK5

Từ cận âm 近音词 (5)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

争zhēng
tranh
tranh, giành; tranh cãiHSK3
整zhěng
chỉnh
cả, toàn bộ; tròn, chẵnHSK3
征zhēng
trưng
đi xa; chinh phạt; trưng thu, trưng tập; trưng cầuHSK7-9
睁zhēng
trừng
mở to mắt, trợn mắtHSK7-9
蒸zhēng
chưng
hấp; chưngHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác