正
chính
2 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.zhèngHSK1phó từđang; vừa đúng lúc (đúng lúc đang)例: 我正要给你打电话。 – Tôi đang định gọi điện cho bạn.
- 2.zhèngHSK3tính từthẳng, ngay; chính, đúng例: 这幅画挂得不正。 – Bức tranh này treo không ngay.
4
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
正
zhèng
chính
đang; vừa đúng lúc (đúng lúc đang)
止 dừng + 一
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 证 | zhèng chứng | giấy chứng nhận, thẻ Hình bàng: 止 dừng ≠ 讠 lời nói | 保证 bǎozhèng · đảm bảo, cam đoan | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 征 | zhēng trưng | đi xa; chinh phạt; trưng thu, trưng tập; trưng cầu Hình bàng: 止 dừng ≠ 彳 bước đi | 特征 tèzhēng · đặc trưng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 政 | zhèng chính | chính phủ Hình bàng: 止 dừng ≠ 攵 đánh, hành động | 政府 zhèngfǔ · chính phủ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 症 | zhèng chứng | triệu chứng Hình bàng: 止 dừng ≠ 疒 bệnh | 症状 zhèngzhuàng · triệu chứng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 正
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.