证
chứng
- zhèngHSK4 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 證giấy chứng nhận, thẻ例: 你带学生证了吗? – Bạn có mang thẻ sinh viên không?
4
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
证
zhèng
chứng
giấy chứng nhận, thẻ
讠 lời nói + 正
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 正 | zhèng chính | đang; vừa đúng lúc (đúng lúc đang) Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 止 dừng | 正在 zhèngzài · đang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 征 | zhēng trưng | đi xa; chinh phạt; trưng thu, trưng tập; trưng cầu Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 彳 bước đi | 特征 tèzhēng · đặc trưng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 政 | zhèng chính | chính phủ Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 攵 đánh, hành động | 政府 zhèngfǔ · chính phủ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 症 | zhèng chứng | triệu chứng Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 疒 bệnh | 症状 zhèngzhuàng · triệu chứng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 证
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.