符
phù
- fúHSK4符号: ký hiệu, dấu例: 他说的话和事实不符。
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
符
fú
phù
⺮ tre + 付
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 付 | fù phó | trả (tiền), thanh toán Hình bàng: ⺮ tre ≠ 亻 người | 支付 zhīfù · trả tiền, thanh toán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 附 | fù phụ | kèm theo; đính kèm; phụ thêm Hình bàng: ⺮ tre ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 附近 fùjìn · gần đây, vùng lân cận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 府 | fǔ phủ | chính phủ Hình bàng: ⺮ tre ≠ 广 mái nhà rộng | 政府 zhèngfǔ · chính phủ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咐 | fù phó | dặn dò; sai bảo Hình bàng: ⺮ tre ≠ 口 miệng, nói, ăn | 吩咐 fēnfù · dặn dò; sai bảo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng ⺮ dễ lẫn với 艹: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 符
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.