弹
đàn
- tánHSK4 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từphồn thể 彈gảy, đánh (đàn); bật, búng例: 她下午或晚上弹钢琴。 – Cô ấy chơi đàn piano vào buổi chiều hoặc buổi tối.
4
chữ dễ nhầm
9
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
弹
tán
đàn
gảy, đánh (đàn); bật, búng
弓 cái cung + 单
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 单 | dān đơn | đơn, lẻ; chỉ, riêng | 菜单 càidān · thực đơn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 禅 | chán thiền | thiền trượng; gậy của nhà sư Hình bàng: 弓 cái cung ≠ 礻 thần, lễ, phúc | 禅杖 chánzhàng · thiền trượng; gậy của nhà sư | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 惮 | dàn đạn | không kiêng nể gì; ngang nhiên Hình bàng: 弓 cái cung ≠ 忄 tim, tình cảm | 肆无忌惮 sìwújìdàn · không kiêng nể gì; ngang nhiên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阐 | chǎn xiển | giải thích rõ; trình bày, diễn giải Hình bàng: 弓 cái cung ≠ 门 cửa | 阐释 chǎnshì · giải thích rõ; trình bày, diễn giải | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 弹
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (3)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (6)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.