瘫痪
than hoán
- tānhuànHSK7–9động từphồn thể 癱瘓bại liệt; bóng: tê liệt (hệ thống, giao thông)例: 病毒让我的电脑瘫痪了。 – Virus đã làm máy tính của tôi tê liệt.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
瘫
tān
than
liệt; rã rời, mềm nhũn
疒 bệnh + 难
kết cấu bao trái – trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 难 | nán nan | khó Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 隹 chim | 难过 nánguò · buồn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 滩 | tān than | bãi biển Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 氵 nước | 海滩 hǎitān · bãi biển | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 摊 | tān than | bày ra, trải ra; chia (chi phí); (N) sạp hàng; (M) vũng, bãi Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 扌 tay, động tác tay | 摊 tān · bày ra, trải ra; chia (chi phí); (N) sạp hàng; (M) vũng, bãi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 瘫痪
痪
huàn
hoán
疒 bệnh + 奂
kết cấu bao trái – trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 换 | huàn hoán | đổi Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 扌 tay, động tác tay | 换乘 huànchéng · đổi tàu, xe; chuyển tuyến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 唤 | huàn hoán | đánh thức; khơi dậy Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 口 miệng, nói, ăn | 唤醒 huànxǐng · đánh thức; khơi dậy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 焕 | huàn hoán | tỏa sáng; rạng rỡ; phấn chấn Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 火 lửa | 焕发 huànfā · tỏa sáng; rạng rỡ; phấn chấn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 瘫痪
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.