碳
thán
- tànHSK7–9danh từcác-bon (nguyên tố hóa học)例: 我们应该减少碳排放,保护地球环境。 – Chúng ta nên giảm phát thải các-bon để bảo vệ môi trường Trái Đất.
1
chữ dễ nhầm
9
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
碳
tàn
thán
các-bon (nguyên tố hóa học)
石 đá + 炭
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 炭 | tàn thán | than củi; than Hình bàng: 石 đá ≠ 山 núi | 煤炭 méitàn · than | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 碳
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (7)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.