HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

难

nan
  1. nánHSK3 (đề thi 2025)HSK1 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK3tính từphồn thể 難
    khó
    例: 这个问题很难。 – Câu hỏi này rất khó.
3
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

难
nán
nan
khó
隹 chim + 又
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
滩tān
than
bãi biển
Hình bàng: 隹 chim ≠ 氵 nước
海滩
hǎitān · bãi biển
Đồng thanh bàng
同声旁
摊tān
than
bày ra, trải ra; chia (chi phí); (N) sạp hàng; (M) vũng, bãi
Hình bàng: 隹 chim ≠ 扌 tay, động tác tay
摊
tān · bày ra, trải ra; chia (chi phí); (N) sạp hàng; (M) vũng, bãi
Đồng thanh bàng
同声旁
瘫tān
than
liệt; rã rời, mềm nhũn
Hình bàng: 隹 chim ≠ 疒 bệnh
瘫痪
tānhuàn · bại liệt; bóng: tê liệt (hệ thống, giao thông)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 难

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

男nán
nam
nam; con traiHSK1
南nán
nam
phía namHSK1
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác