咱们
ta môn
- zánmenHSK2đại từphồn thể 咱們chúng ta例: 咱们一起去吧。 – Chúng ta cùng đi nhé.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
咱
zán
ta
chúng ta; tôi (khẩu ngữ, phương Bắc)
口 miệng, nói, ăn + 自
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 息 | xī tức | nghỉ ngơi Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 休息 xiūxi · nghỉ ngơi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 自 | zì tự | từ (nơi chốn, thời gian); tự | 来自 láizì · đến từ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 咱们
们
men
môn
các, những (hậu tố số nhiều chỉ người)
亻 người + 门
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 门 | mén môn | cửa | 门口 ménkǒu · cửa; cổng; trước cửa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 问 | wèn vấn | hỏi | 请问 qǐngwèn · xin hỏi; cho tôi hỏi | Chữ hình cận 形近字 |
| 间 | jiān gian | gian; căn (lượng từ cho phòng) | 房间 fángjiān · phòng | Chữ hình cận 形近字 |
| 闻 | wén văn | ngửi | 新闻 xīnwén · tin tức | Chữ hình cận 形近字 |
👀 问 / 间 / 们 / 闻: Trong 门: 口 (miệng) = hỏi 问; 日 = khoảng 间; 耳 (tai) = nghe 闻. 们 thì 亻 đứng BÊN NGOÀI 门.
⚖️ Hình bàng 亻 dễ lẫn với 彳: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 咱们
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.