媳
tức
- xíHSK7–9媳妇: con dâu; (khẩu ngữ) vợ例: 她努力调和婆媳之间的矛盾。
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
媳
xí
tức
女 phụ nữ + 息
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 息 | xī tức | nghỉ ngơi Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 休息 xiūxi · nghỉ ngơi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 熄 | xī tức | tắt; dập tắt (lửa, đèn) Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 火 lửa | 熄灭 xīmiè · tắt; dập tắt (lửa, đèn) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 媳
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.