伤亡
thương vong
- shāngwángHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từ / danh từphồn thể 傷亡thương vong例: 幸好这次事故没有造成人员伤亡。 – May mà vụ tai nạn lần này không gây thương vong về người.
5
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
伤
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 伤亡
亡
wáng
vong
3 nét · kết cấu độc thể · HSK6
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 忘 | wàng vong | quên | 忘记 wàngjì · quên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 忙 | máng mang | bận | 帮忙 bāngmáng · giúp đỡ (động từ li hợp) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盲 | máng manh | người mù; người khiếm thị | 盲人 mángrén · người mù; người khiếm thị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 芒 | máng mang | tia sáng; ánh hào quang | 光芒 guāngmáng · tia sáng; ánh hào quang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 妄 | wàng vọng | vọng tưởng, mơ hão; (N) ảo tưởng | 妄想 wàngxiǎng · vọng tưởng, mơ hão; (N) ảo tưởng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 伤亡
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 上网 | shàngwǎng thượng võng | lên mạng | HSK1 |