芒
mang
- mángHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025光芒: tia sáng; ánh hào quang例: 她的眼睛闪烁着喜悦的光芒。
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
芒
máng
mang
艹 cỏ, cây + 亡
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 忘 | wàng vong | quên Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 忘记 wàngjì · quên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 忙 | máng mang | bận Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 忄 tim, tình cảm | 帮忙 bāngmáng · giúp đỡ (động từ li hợp) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 亡 | wáng vong | thương vong | 伤亡 shāngwáng · thương vong | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盲 | máng manh | người mù; người khiếm thị Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 目 mắt | 盲人 mángrén · người mù; người khiếm thị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 妄 | wàng vọng | vọng tưởng, mơ hão; (N) ảo tưởng Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 女 phụ nữ | 妄想 wàngxiǎng · vọng tưởng, mơ hão; (N) ảo tưởng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 芒
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.