妄
vọng
- wàngHSK7–9妄想: vọng tưởng, mơ hão; (N) ảo tưởng例: 不努力就想成功,简直是妄想。
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
妄
wàng
vọng
女 phụ nữ + 亡
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 忘 | wàng vong | quên Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 忘记 wàngjì · quên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 忙 | máng mang | bận Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 忄 tim, tình cảm | 帮忙 bāngmáng · giúp đỡ (động từ li hợp) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 亡 | wáng vong | thương vong | 伤亡 shāngwáng · thương vong | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盲 | máng manh | người mù; người khiếm thị Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 目 mắt | 盲人 mángrén · người mù; người khiếm thị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 芒 | máng mang | tia sáng; ánh hào quang Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 艹 cỏ, cây | 光芒 guāngmáng · tia sáng; ánh hào quang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 妄
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.