兼顾
kiêm cố
- jiāngùHSK7–9động từphồn thể 兼顧lo được cả hai; chiếu cố mọi mặt例: 她觉得很难兼顾工作和家庭。 – Cô ấy thấy rất khó cân bằng được cả công việc lẫn gia đình.
6
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
兼
jiān
kiêm
kiêm; đồng thời; gấp đôi
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 歉 | qiàn khiếm | xin lỗi | 抱歉 bàoqiàn · xin lỗi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 谦 | qiān khiêm | khiêm tốn | 谦虚 qiānxū · khiêm tốn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 嫌 | xián hiềm | chê; ghét; ngại | 涉嫌 shèxián · bị tình nghi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 赚 | zhuàn trác | kiếm | 赚钱 zhuànqián · kiếm tiền; kiếm lời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 廉 | lián liêm | giá rẻ; rẻ tiền | 廉价 liánjià · giá rẻ; rẻ tiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 兼顾
顾
gù
cố
trông nom; để ý; đoái hoài
页 đầu + 厄
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 厄 | è ách | vận rủi; tai ương; số phận bất hạnh Hình bàng: 页 đầu ≠ 厂 sườn núi, xưởng | 厄运 èyùn · vận rủi; tai ương; số phận bất hạnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 兼顾
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 坚固 | jiāngù kiên cố | vững chắc, kiên cố | HSK4 |