世界
thế giới
- shìjièHSK3danh từthế giới例: 世界很大。 – Thế giới rất rộng lớn.
6
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
世
shì
thế
5 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 屉 | ti thế | ngăn kéo | 抽屉 chōuti · ngăn kéo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 泄 | xiè tiết | xả, thoát ra; lộ ra; trút (giận) | 发泄 fāxiè · trút (giận); xả (cảm xúc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 世界
界
jiè
giới
ranh giới; giới hạn
田 ruộng + 介
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 介 | jiè giới | giới thiệu | 介绍 jièshào · giới thiệu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 价 | jià giá | giá, giá cả Hình bàng: 田 ruộng ≠ 亻 người | 价格 jiàgé · giá cả | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阶 | jiē giai | giai đoạn Hình bàng: 田 ruộng ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 阶段 jiēduàn · giai đoạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尬 | à giới | lúng túng; khó xử; ngượng ngùng Hình bàng: 田 ruộng ≠ 尢 | 尴尬 gāngà · lúng túng; khó xử; ngượng ngùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 世界
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 时节 | shíjié thời tiết | mùa; tiết (trong năm) | HSK6 |