阶
giai
- jiēHSK4阶段: giai đoạn例: 公司正在谋划下一阶段的发展方向。
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
阶
jiē
giai
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 介
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 介 | jiè giới | giới thiệu | 介绍 jièshào · giới thiệu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 价 | jià giá | giá, giá cả Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 亻 người | 价格 jiàgé · giá cả | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 界 | jiè giới | ranh giới; giới hạn Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 田 ruộng | 世界 shìjiè · thế giới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尬 | à giới | lúng túng; khó xử; ngượng ngùng Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 尢 | 尴尬 gāngà · lúng túng; khó xử; ngượng ngùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 阶
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.