虾
hà
- xiāHSK7–9danh từphồn thể 蝦tôm例: 这道菜是用新鲜的虾做的。 – Món này được làm từ tôm tươi.
2
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
虾
xiā
hà
tôm
虫 sâu bọ + 下
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 下 | xià hạ | xuống Hình bàng: 虫 sâu bọ ≠ 一 một | 一下 yīxià · (sau động từ) một chút; thử; một cái | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吓 | xià hách | dọa Hình bàng: 虫 sâu bọ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 惊吓 jīngxià · làm hoảng sợ; kinh hãi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 虾
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 瞎 | xiā hạt | mù | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.