吓
hách
- xiàHSK6 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK6động từphồn thể 嚇dọa例: 那个声音吓了我一跳。 – Âm thanh đó làm tôi giật cả mình.
2
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
吓
xià
hách
dọa
口 miệng, nói, ăn + 下
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 下 | xià hạ | xuống Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 一 một | 一下 yīxià · (sau động từ) một chút; thử; một cái | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 虾 | xiā hà | tôm Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 虫 sâu bọ | 虾 xiā · tôm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 吓
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 下 | xià hạ | xuống | HSK1 |
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.