尾巴
vĩ ba
- wěibaHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)danh từcái đuôi例: 小狗的尾巴摇得很快。 – Đuôi của chú chó con vẫy rất nhanh.
28
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
尾
wěi
vĩ
尸 thân người, nhà + 毛
7 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK4
Dễ nhầm với 19 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 毛 | máo mao | hào (1/10 đồng); lông | 毛病 máobìng · tật xấu, lỗi, bệnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 笔 | bǐ bút | cây bút; (lượng từ cho khoản tiền) Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ ⺮ tre | 笔记 bǐjì · ghi chép; bài ghi (trên lớp) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耗 | hào hao | tiêu hao; hao tốn; (khẩu ngữ) dây dưa, kéo dài Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 耒 | 消耗 xiāohào · tiêu hao; tiêu thụ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 髦 | máo mao | mốt Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 髟 tóc dài | 时髦 shímáo · mốt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 层 | céng tầng | tầng Bộ kiện trong: 毛 ≠ 云 | 层次 céngcì · tầng lớp, cấp độ; trình tự, bố cục | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 屋 | wū ốc | nhà; phòng Bộ kiện trong: 毛 ≠ 至 | 房屋 fángwū · nhà cửa, nhà ở | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 属 | shǔ thục | thuộc; cầm tinh, tuổi (con giáp) Bộ kiện trong: 毛 ≠ 禹 | 家属 jiāshǔ · người nhà, gia quyến | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 居 | jū cư | cư dân, người dân Bộ kiện trong: 毛 ≠ 古 | 居民 jūmín · cư dân, người dân | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 届 | jiè giới | khóa, kỳ, lần (hội nghị, thi đấu, tốt nghiệp) Bộ kiện trong: 毛 ≠ 由 | 届时 jièshí · đến lúc đó; khi ấy | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 屏 | píng bình | màn hình Bộ kiện trong: 毛 ≠ 并 | 屏幕 píngmù · màn hình | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 屁 | pì thí | mông; đít; phần đuôi Bộ kiện trong: 毛 ≠ 比 | 屁股 pìgu · mông; đít; phần đuôi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 屎 | shǐ thỉ | phân; cứt; ghét (ráy tai, ghèn mắt) Bộ kiện trong: 毛 ≠ 米 | 屎 shǐ · phân; cứt; ghét (ráy tai, ghèn mắt) | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
Trong từ 尾巴
巴
bā
ba
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 9 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 爸 | bà bả | bố | 爸爸 bàba · bố | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吧 | bā ba | đi, nhé, nhỉ (đứng cuối câu) | 酒吧 jiǔbā · quán ba | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 色 | sè sắc | màu sắc; sắc mặt | 白色 báisè · màu trắng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 爬 | pá pa | leo; bò | 爬山 pá shān · leo núi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 把 | bǎ bả | đem, lấy (giới từ) | 把握 bǎwò · nắm chắc, chắc chắn, nắm bắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肥 | féi phì | béo (động vật); màu mỡ; rộng (quần áo) | 减肥 jiǎnféi · giảm béo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 疤 | bā ba | vết sẹo | 疤 bā · vết sẹo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 芭 | bā ba | múa ba lê | 芭蕾 bālěi · múa ba lê | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 靶 | bǎ bả | bia tập bắn; (bóng) mục tiêu công kích | 靶子 bǎzi · bia tập bắn; (bóng) mục tiêu công kích | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 尾巴
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.