门

môn
  1. ménHSK1danh từ / lượng từphồn thể 門
    cửa
    例: 他站在门口。 – Anh ấy đứng ở cửa.
1
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

mén
môn
cửa
3 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
们men
môn
các, những (hậu tố số nhiều chỉ người)你们
nǐmen · các bạn; các anh chị
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 门

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

们men
môn
các, những (hậu tố số nhiều chỉ người)HSK1
闷mēn
muộn
ngột ngạt; bí hơi; đậy kín, ủHSK7-9