他们
tha môn
- tāmenHSK1 (đề thi 2025)HSK1 (chuẩn 2021)đại từphồn thể 他們họ; bọn họ例: 他们都是我的同学。 – Họ đều là bạn học của tôi.
10
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
他
tā
tha
anh ấy, ông ấy
亻 người + 也
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 也 | yě dã | cũng | 也许 yěxǔ · có lẽ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 地 | dì địa | trợ từ của động từ Hình bàng: 亻 người ≠ 土 đất | 地点 dìdiǎn · địa điểm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 她 | tā tha | cô ấy, bà ấy Hình bàng: 亻 người ≠ 女 phụ nữ | 她们 tāmen · các cô ấy; họ (nữ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 池 | chí trì | ao; hồ; bể (nước) Hình bàng: 亻 người ≠ 氵 nước | 池子 chízi · ao, bể | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 驰 | chí trì | phi nhanh; lao vun vút Hình bàng: 亻 người ≠ 马 ngựa | 奔驰 bēnchí · phi nhanh; lao vun vút | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 弛 | chí thỉ | lỏng lẻo, chùng; chảy xệ; (kỷ luật) lơi lỏng Hình bàng: 亻 người ≠ 弓 cái cung | 松弛 sōngchí · lỏng lẻo, chùng; chảy xệ; (kỷ luật) lơi lỏng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 亻 dễ lẫn với 彳: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 他们
们
men
môn
các, những (hậu tố số nhiều chỉ người)
亻 người + 门
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 门 | mén môn | cửa | 门口 ménkǒu · cửa; cổng; trước cửa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 问 | wèn vấn | hỏi | 请问 qǐngwèn · xin hỏi; cho tôi hỏi | Chữ hình cận 形近字 |
| 间 | jiān gian | gian; căn (lượng từ cho phòng) | 房间 fángjiān · phòng | Chữ hình cận 形近字 |
| 闻 | wén văn | ngửi | 新闻 xīnwén · tin tức | Chữ hình cận 形近字 |
👀 问 / 间 / 们 / 闻: Trong 门: 口 (miệng) = hỏi 问; 日 = khoảng 间; 耳 (tai) = nghe 闻. 们 thì 亻 đứng BÊN NGOÀI 门.
⚖️ Hình bàng 亻 dễ lẫn với 彳: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 他们
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 她们 | tāmen tha môn | các cô ấy; họ (nữ) | HSK1 |