汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

她们

tha môn
  1. tāmenHSK1đại từphồn thể 她們
    các cô ấy; họ (nữ)
    例: 她们在教室里唱歌。 – Các cô ấy đang hát trong lớp học.
10
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

她
tā
tha
cô ấy, bà ấy
女 phụ nữ + 也
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
也yě
dã
cũng也许
yěxǔ · có lẽ
Đồng thanh bàng
同声旁
地dì
địa
trợ từ của động từ
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 土 đất
地点
dìdiǎn · địa điểm
Đồng thanh bàng
同声旁
他tā
tha
anh ấy, ông ấy
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 亻 người
他们
tāmen · họ; bọn họ
Đồng thanh bàng
同声旁
池chí
trì
ao; hồ; bể (nước)
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 氵 nước
池子
chízi · ao, bể
Đồng thanh bàng
同声旁
驰chí
trì
phi nhanh; lao vun vút
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 马 ngựa
奔驰
bēnchí · phi nhanh; lao vun vút
Đồng thanh bàng
同声旁
弛chí
thỉ
lỏng lẻo, chùng; chảy xệ; (kỷ luật) lơi lỏng
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 弓 cái cung
松弛
sōngchí · lỏng lẻo, chùng; chảy xệ; (kỷ luật) lơi lỏng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 她们
们
men
môn
các, những (hậu tố số nhiều chỉ người)
亻 người + 门
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
门mén
môn
cửa门口
ménkǒu · cửa; cổng; trước cửa
Đồng thanh bàng
同声旁
问wèn
vấn
hỏi请问
qǐngwèn · xin hỏi; cho tôi hỏi
Chữ hình cận
形近字
间jiān
gian
gian; căn (lượng từ cho phòng)房间
fángjiān · phòng
Chữ hình cận
形近字
闻wén
văn
ngửi新闻
xīnwén · tin tức
Chữ hình cận
形近字
👀 问 / 间 / 们 / 闻: Trong 门: 口 (miệng) = hỏi 问; 日 = khoảng 间; 耳 (tai) = nghe 闻. 们 thì 亻 đứng BÊN NGOÀI 门.
⚖️ Hình bàng 亻 dễ lẫn với 彳: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 她们

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

他们tāmen
tha môn
họ; bọn họHSK1
它们tāmen
tha môn
chúng nó (chỉ vật, con vật)HSK2

Từ hình cận 形近词 (1)

Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.

他们tāmen
tha môn
họ; bọn họHSK1
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác