海洋
hải dương
- hǎiyángHSK6danh từđại dương例: 海洋占了地球表面的大部分。 – Đại dương chiếm phần lớn bề mặt Trái Đất.
18
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
海
hǎi
hải
biển
氵 nước + 每
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 每 | měi mỗi | mỗi | 每当 měidāng · mỗi khi; mỗi lần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 敏 | mǐn mẫn | mẫn cảm, dị ứng Hình bàng: 氵 nước ≠ 攵 đánh, hành động | 过敏 guòmǐn · mẫn cảm, dị ứng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 悔 | huǐ hối | hối hận Hình bàng: 氵 nước ≠ 忄 tim, tình cảm | 后悔 hòuhuǐ · hối hận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 梅 | méi mai | hoa mai (hoa mơ); (bài) quân nhép Hình bàng: 氵 nước ≠ 木 cây, gỗ | 梅花 méihuā · hoa mai (hoa mơ); (bài) quân nhép | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 霉 | méi muội | xui xẻo Hình bàng: 氵 nước ≠ 雨 mưa, thời tiết | 倒霉 dǎoméi · xui xẻo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 侮 | wǔ vũ | lăng mạ; sỉ nhục Hình bàng: 氵 nước ≠ 亻 người | 侮辱 wǔrǔ · lăng mạ; sỉ nhục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 氵 dễ lẫn với 冫: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 海洋
洋
yáng
dương
Tây; ngoại (nước ngoài); đại dương
氵 nước + 羊
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 12 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 差 | chā sai | kém, thiếu, tệ Hình bàng: 氵 nước ≠ 工 công việc | 差不多 chàbuduō · gần như | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 样 | yàng dạng | kiểu; dạng; món, loại (lượng từ) Hình bàng: 氵 nước ≠ 木 cây, gỗ | 一样 yīyàng · giống nhau | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 着 | zhe trước | đang (dùng để chỉ trạng thái hiện tại) Hình bàng: 氵 nước ≠ 目 mắt | 接着 jiēzhe · tiếp theo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 羊 | yáng dương | cừu, dê | 亡羊补牢 wángyáng-bǔláo · mất bò mới lo làm chuồng; bóng: sửa sai kịp thời vẫn chưa muộn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 鲜 | xiān tiên | tươi; ngon ngọt; tươi sáng (màu) Hình bàng: 氵 nước ≠ 鱼 cá | 海鲜 hǎixiān · hải sản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盖 | gài cái | đậy, che phủ; xây (nhà) Hình bàng: 氵 nước ≠ 皿 đồ đựng | 覆盖 fùgài · che phủ; bao phủ; phủ sóng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 详 | xiáng tường | tỉ mỉ Hình bàng: 氵 nước ≠ 讠 lời nói | 详细 xiángxì · tỉ mỉ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 祥 | xiáng tường | cát tường; tốt lành Hình bàng: 氵 nước ≠ 礻 thần, lễ, phúc | 吉祥 jíxiáng · cát tường; tốt lành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 氧 | yǎng dưỡng | ôxy (nguyên tố hóa học) Hình bàng: 氵 nước ≠ 气 hơi | 氧气 yǎngqì · khí ô-xy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 翔 | xiáng tường | bay lượn; bay liệng Hình bàng: 氵 nước ≠ 羽 lông vũ, cánh | 飞翔 fēixiáng · bay lượn; bay liệng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 姜 | jiāng khương | gừng Hình bàng: 氵 nước ≠ 女 phụ nữ | 姜 jiāng · gừng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 痒 | yǎng dương | ngứa Hình bàng: 氵 nước ≠ 疒 bệnh | 痒 yǎng · ngứa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 海洋
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 海鲜 | hǎixiān hải tiên | hải sản | HSK4 |