将
tương
- jiāngHSK5phó từ / giới từphồn thể 將sẽ; đem, lấy (như 把)例: 飞机将在一小时后起飞。 – Máy bay sẽ cất cánh sau một tiếng nữa.
0
chữ dễ nhầm
8
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
将
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 将
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (3)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.