降
giáng
- jiàngHSK4động từhạ, giảm; rơi xuống例: 这几天气温降了不少。 – Mấy ngày nay nhiệt độ đã giảm khá nhiều.
0
chữ dễ nhầm
8
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
降
jiàng
giáng
hạ, giảm; rơi xuống
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 夅
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng 阝 dễ lẫn với : 阝 bên TRÁI (phụ – gò đất, bậc thang): 院 阳 除 – địa hình, lên xuống. 阝 bên PHẢI (ấp – thành ấp, vùng đất): 都 部 邮 – địa danh, khu vực.
Trong từ 降
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 酱 | jiàng tương | tương; sốt; nước chấm sệt | HSK6 |
Từ cận âm 近音词 (7)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.