奖
tưởng
- jiǎngHSK4động từ / danh từphồn thể 獎giải thưởng; thưởng, khen thưởng例: 这次比赛他得了一等奖。 – Cuộc thi lần này cậu ấy đạt giải nhất.
0
chữ dễ nhầm
8
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
奖
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 奖
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (6)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.